délayage

danh từ giống đực
  1. sự hòa (vào một chất lỏng)
  2. chất hòa loãng
  3. sự trình bày dài dòng; sự rườm lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

délayage
Le boulanger fait le délayage de la farine avec de l'eau pour préparer la pâte.