dallage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự lát, nền lát: Chỉ hành động lát một bề mặt (thường là sàn nhà, sân, lối đi) bằng các tấm vật liệu cứng như đá, gạch, hoặc gỗ. Nó cũng có thể chỉ chính bề mặt đã được lát đó.
- Vật liệu dùng để lát: Có thể chỉ tập hợp các tấm vật liệu (đá, gạch) dùng cho việc lát nền.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le dallage de la cuisine est en terre cuite. (Nền lát nhà bếp bằng đất nung.)
- Ils ont refait le dallage de la terrasse. (Họ đã làm lại nền lát của sân thượng.)
- Le dallage de cette église ancienne est remarquable. (Nền lát của nhà thờ cổ này thật đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dallage régulier/irrégulier": nền lát đều đặn/không đều đặn.
- Le jardin présente un dallage irrégulier de pierres naturelles. (Khu vườn có một nền lát không đều bằng đá tự nhiên.)
- "poser un dallage": lát một cái nền.
- Il a fallu trois jours pour poser le dallage du hall. (Phải mất ba ngày để lát nền của đại sảnh.)
Biến thể và từ gần giằng
- Dalle (n.f): tấm lát, phiến đá/đá hoa cương dùng để lát.
- Une dalle de granit (Một tấm lát bằng đá granit).
- Daller (v): lát (nền, sàn).
- daller une cour (lát một cái sân).
Từ đồng nghĩa
- Pavage (n.m): sự lát đường, nền lát (thường dùng cho không gian ngoài trời hoặc đường xá).
- Carrelage (n.m): sự lát gạch men, nền lát bằng gạch men (thường cho phòng tắm, nhà bếp).
Lưu ý
- "Dallage" thường gợi ý sử dụng các vật liệu tự nhiên, chắc chắn như đá, đá hoa cương, hoặc các tấm bê tông lớn.
- "Carrelage" thường dùng cho gạch men (céramique) có kích thước nhỏ hơn và thường dán bằng vữa.
- Trong ngữ cảnh kiến trúc và xây dựng, "dallage" có thể chỉ một lớp kết cấu lát hoàn thiện bề mặt.
danh từ giống đực
- sự lát
- nén lát
- Dallage de marbrenền lát đá hoa