démesure

danh từ giống cái
  1. sự quá đỗi, sự quá chừng (về tình cảm, thái độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "démesure"

démesure
L'orgueil et la démesure ont causé sa chute.