démission

danh từ giống cái
  1. sự từ chức
    • Donner sa démission
      xin từ chức
  2. (nghĩa bóng) sự bỏ, sự thôi (hoạt động...)
    • démission de biens
      (luật học, (pháp lý); từ , nghĩa ) sự chia của (cho con, cháu, khi còn sống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "démission"

démission
Il a remis sa démission à son employeur.