maintien

danh từ giống đực
  1. sự giữ vững, sự duy trì
    • Le maintien des lois
      sự giữ vững pháp luật
  2. sự giữ lại
    • Maintien sous les drapeaux
      sự giữ lại trong quân ngũ
  3. thái độ, tư thế
    • Maintien modeste
      thái độ khiêm tốn
    • perdre son maintien
      bỡ ngỡ, ngơ ngác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

maintien
Le maintien de la paix est essentiel pour la coopération internationale.