démunir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Lột đi, tước đi, lấy hết: Hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó mất đi thứ cần thiết, thường là tiền bạc, tài nguyên hoặc phương tiện.
- Làm cho cạn kiệt, làm cho thiếu thốn: Trạng thái bị mất hoặc không có thứ gì đó quan trọng, dẫn đến sự khó khăn.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Les voleurs l'ont démuni de tous ses bijoux. (Những tên trộm đã lột hết trang sức của anh ta.)
- Cette crise économique démunit de nombreuses familles. (Cuộc khủng hoảng kinh tế này làm cho nhiều gia đình lâm vào cảnh túng thiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être démuni (de quelque chose): Ở trong tình trạng thiếu thốn, không có (cái gì đó). Đây là cách dùng phổ biến nhất, thường ở dạng tính từ quá khứ phân từ (participe passé).
- Il est totalement démuni face à ce problème technique. (Anh ấy hoàn toàn bất lực/bó tay trước vấn đề kỹ thuật này.)
- Être démuni d'arguments (Thiếu hẳn lý lẽ, không biết lấy gì để biện minh).
Biến thể và từ gần giống
- Démuni, e (adj): Ở trong tình trạng thiếu thốn, nghèo khó, không có phương tiện.
- Une personne démunie (Một người nghèo khó/túng thiếu).
- Démunissement (danh từ giống đực, ít dùng): Sự tước đoạt, sự làm cho thiếu thốn.
Từ đồng nghĩa
- Dépouiller: Lột, tước đoạt.
- Appauvrir: Làm cho nghèo đi.
- Priver: Tước đi, lấy mất.
Từ trái nghĩa
- Pourvoir: Cung cấp, trang bị.
- Nantir: Thế chấp, trang bị (theo nghĩa cung cấp tài sản).
- Équiper: Trang bị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho động từ này trong tiếng Pháp.
Thành ngữ liên quan
- Être démuni jusqu'au dernier sou: Nghèo đến đồng xu cuối cùng, hoàn toàn cạn kiệt tiền bạc.
- Se sentir démuni: Cảm thấy bất lực, không có khả năng hoặc phương tiện để đối phó.
ngoại động từ
- lột đi, lấy hết
- Démunir du nécessairelấy hết thứ cần dùng
- Être démuni d'argentcạn tiền