damner

ngoại động từ
  1. đày địa ngục
    • faire damner quelqu'un
      (thân mật) làm ai tức tối quá chừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "damner"

damner
Il fait damner son voisin avec sa musique trop forte.