dominer

nội động từ
  1. thống trị, đô hộ
    • Puissance qui domine sur un continent
      cường quốc thống trị trên một lục địa
  2. trội, át, nổi nhất
    • Couleur qui domine
      màu trội nhất
  3. (từ , nghĩa ) cao hơn vùng xung quanh
ngoại động từ
  1. thống trị, đô hộ
    • Dominer un peuple
      thống trị một dân tộc
  2. chế ngự, kiềm chế
    • Dominer sa colère
      kiềm chế cơn giận
  3. chi phối
    • Cette question domine toute l'affaire
      vấn đề này chi phối toàn bộ sự việc
    • Homme que la colère domine
      người bị sự giận dữ chi phối
  4. trội hơn, át hẳn
    • Dominer tout le monde
      át hẳn mọi người
  5. nhô cao trên, vươn cao trên
    • Un mont qui domine une ville
      ngọn núi nhô cao trên một thành phố
  6. (nghĩa bóng) nắm vững, bao quát
    • Dominer la question
      bao quát vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dominer"