dénicher

ngoại động từ
  1. bắttổ ra, lấytổ ra
    • Dénicher des oiseaux
      bắt chimtổ ra
  2. (nghĩa bóng) buộc phải chui ra, đánh bật ra
  3. tìm được, tìm ra
    • Dénicher une situation
      tìm được việc làm
nội động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) rời tổ, bỏ tổ
  2. (từ nghĩa , thân mật) chuồn, bỏ đi
    • Il a déniché cette nuit
      hắn đã chuồn đi đêm vừa rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống