dépliage

Học thuật
Thân thiện
dépliage

L'enfant observe le dépliage d'une grande carte géographique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giở ra, sự mở ra: Hành động làm cho một vật đang gấp, cuộn hoặc đóng lại trở nên mở rộng phẳng ra.
    • Sự triển khai: Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc trừu tượng, có thể chỉ việc mở rộng, triển khai một cấu trúc hoặc ý tưởng từ trạng thái thu gọn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le dépliage de la carte a pris du temps. (Việc giở tấm bản đồ ra mất nhiều thời gian.)
    • Le dépliage de la tente est une étape importante du camping. (Việc dựng lều (mở lều ra) là một bước quan trọng khi cắm trại.)
    • Ce logiciel permet le dépliage des données compressées. (Phần mềm này cho phép triển khai các dữ liệu đã được nén.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dépliage d'une fonction": (Toán học, Tin học) Sự triển khai, khai triển một hàm số.

    • L'étude porte sur le dépliage de cette fonction complexe. (Nghiên cứu tập trung vào việc khai triển hàm số phức tạp này.)
  • "Dépliage d'un argument": Sự trình bày, triển khai chi tiết một lập luận.

    • Le dépliage de son argumentation était très clair. (Việc anh ấy triển khai lập luận rất rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Déplier (động từ): giở ra, mở ra, triển khai.

    • Il faut déplier la chaise longue. (Cần phải mở cái ghế dài ra.)
  • Repliage (danh từ giống đực): sự gấp lại, sự thu gọn. (Từ trái nghĩa)

    • Le repliage du parachute est une opération délicate. (Việc gấp một thao tác tinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Déploiement: sự triển khai, sự mở rộng (thường dùng cho ý nghĩa trừu tượng hoặc quy mô lớn hơn).
  • Ouverture: sự mở ra.
  • Développement: sự phát triển, sự triển khai.
Các cụm từ liên quan
  • Procéder au dépliage de: tiến hành việc mở/giở/triển khai cái gì đó.
    • Il procéda au dépliage du plan sur la table. (Anh ta tiến hành trải tấm bản đồ ra trên bàn.)
Thành ngữ liên quan
dépliage

L'enfant observe le dépliage d'une grande carte géographique.

danh từ giống đực
  1. sự giở ra