dépouillé

tính từ
  1. vặt trụi (cây)
  2. thiếu
    • Dépouillé d'originalité
      thiếu độc đáo
  3. ngay ngắn, đứng đắn
    • Style dépouillé
      lối văn đứng đắn, lối văn ngang bằng sổ ngay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dépouillé
Un écrivain adopte un style dépouillé pour son nouveau roman.