dépourvu

Học thuật
Thân thiện
dépourvu

Votre question me prend tellement au dépourvu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không , thiếu: Chỉ tình trạng không sở hữu, không được trang bị một thứ đó cần thiết hoặc mong muốn.
    • Trần trụi, không : Chỉ tình trạng thiếu thốn mọi thứ, hoàn toàn trống rỗng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un homme dépourvu de tout scrupule. (Một người đàn ông không chút lương tâm nào.)
    • Une région dépourvue d'eau potable. (Một khu vực thiếu nước sạch.)
    • Il est totalement dépourvu face à cette situation. (Anh ấy hoàn toàn bất lực/không phương tiện đối mặt với tình huống này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ cố định "au dépourvu":
    • Một cách bất ngờ, thình lình: Chỉ việc xảy ra khi ai đó hoàn toàn không chuẩn bị, không phòng bị.
    • Lúc trần trụi, lúc thiếu thốn mọi thứ: Chỉ trạng thái hoàn toàn không trong tay.
      • La nouvelle l'a pris au dépourvu. (Tin tức ấy ập đến với anh ta một cách bất ngờ.)
      • Votre question me prend au dépourvu. (Câu hỏi của anh khiến tôi bất ngờ quá / Tôi chưa kịp chuẩn bị cho câu hỏi đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépourvoir (động từ, ít dùng): Làm cho thiếu thốn, tước đoạt.
  • Pourvu (tính từ): Được trang bị, đầy đủ (nghĩa trái ngược).
    • Une salle pourvue de matériel moderne. (Một phòng được trang bị thiết bị hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Dénué (de): Thiếu, không .
  • Vide (de): Trống rỗng (về).
  • Démuni: Thiếu thốn, không phương tiện.
Từ trái nghĩa
  • Pourvu (de): Được trang bị, đầy đủ.
  • Nanti (de): Được phú cho, nhiều.
  • Riche (en): Giàu có (về).
dépourvu

Votre question me prend tellement au dépourvu.

tính từ
  1. không thiếu
    • Dépourvu d'esprit d'initiative
      thiếu óc sáng kiến
    • au dépourvu
      lúc trần trụi, lúc thiếu mọi thứ cần thiết
    • Votre question me prend tellement au dépourvu
      câu hỏi của anh đến với tôi bất ngờ quá

Từ trái nghĩa