déprécier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm sụt giá, làm mất giá: Hành động khiến một thứ đó (thườngtiền tệ, tài sản) giảm giá trị về mặt tài chính hoặc vật chất.
    • Gièm pha, dè bỉu, coi thường: Hành động hạ thấp giá trị, phẩm chất, tầm quan trọng của một người, một vật hoặc một ý tưởng bằng lời nói hoặc thái độ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'inflation déprécie le papier monnaie. (Nạn lạm phát làm sụt giá tiền giấy.)
    • Il ne faut pas déprécier le travail des autres. (Không nên coi thường công việc của người khác.)
    • Ce critique a tendance à déprécier systématiquement les jeunes artistes. (Nhà phê bình này xu hướng gièm pha một cách hệ thống các nghệ sĩ trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se déprécier" (Động từ phản thân): Tự mất giá, tự giảm giá trị.
    • Une voiture se déprécie avec le temps. (Một chiếc xe ô tự mất giá theo thời gian.)
    • Il a tendance à se déprécier constamment. (Anh ấy xu hướng luôn tự hạ thấp bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépréciateur (danh từ giống đực), Dépréciatrice (danh từ giống cái): Người hay gièm pha, coi thường.
  • Dépréciatif (tính từ): tính chất gièm pha, coi thường.
    • Un commentaire dépréciatif. (Một nhận xét tính chất coi thường.)
  • Dépréciation (danh từ giống cái): Sự sụt giá, sự giảm giá trị; lời gièm pha.
Từ đồng nghĩa
  • Dévaluer: Phá giá, làm mất giá (thường dùng cho tiền tệ).
  • Dénigrer: Bôi nhọ, phỉ báng.
  • Déconsidérer: Làm mất uy tín, coi thường.
  • Mépriser: Khinh thường, coi rẻ.
Từ trái nghĩa
  • Apprécier: Đánh giá cao, tăng giá.
  • Valoriser: Nâng cao giá trị, đề cao.
  • Estimer: Quý trọng, ước tính giá trị cao.
ngoại động từ
  1. làm sụt giá, làm mất giá
    • L'inflation déprécie le papier monnaie
      nạn lạm phát làm sụt giá tiền giấy
  2. gièm pha, dè bỉu
    • L'envieux déprécie les vertus qu'il n'a pas
      kẻ ghen tị gièm pha những đức tính không

Từ gần giống

Từ chứa "déprécier"