déprécier

ngoại động từ
  1. làm sụt giá, làm mất giá
    • L'inflation déprécie le papier monnaie
      nạn lạm phát làm sụt giá tiền giấy
  2. gièm pha, dè bỉu
    • L'envieux déprécie les vertus qu'il n'a pas
      kẻ ghen tị gièm pha những đức tính không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déprécier"