déraciné

tính từ
  1. bị bật rễ (cây)
  2. bỏ làng bỏ nước (người)
danh từ
  1. người bỏ làng bỏ nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "déraciné"

déraciné
Un vieil arbre déraciné gît sur le sol après la tempête.