désenchanter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm vỡ mộng, làm tỉnh ngộ: Hành động khiến ai đó mất đi những ảo tưởng, sự ngây thơ hoặc niềm tin nhiệt thành trước đây vào một người, một tình huống hoặc một ý tưởng, để nhìn thấy thực tế khắc nghiệt hoặc kém hấp dẫn hơn.
    • (Từ , nghĩa ) Giải tà thuật: Hành động phá bỏ một bùa mê, thuật ếm hoặc làm mất hiệu lực của một ma thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Cette expérience difficile l'a complètement désenchanté. (Trải nghiệm khó khăn đó đã hoàn toàn làm anh ấy vỡ mộng.)
    • La réalité du métier a désenchanté beaucoup de jeunes diplômés. (Thực tế của nghề nghiệp đã làm nhiều sinh viên mới ra trường tỉnh ngộ.)
    • (Nghĩa ) Le sorcier prétendait désenchanter le château. (Pháp sư tuyên bố sẽ giải tà thuật cho lâu đài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être désenchanté(e) (Tính từ, dạng quá khứ phân từ): Ở trong trạng thái vỡ mộng, thất vọng, không còn ảo tưởng.
    • Après toutes ces promesses non tenues, les électeurs sont désenchantés. (Sau tất cả những lời hứa không được giữ, các cử tri đã vỡ mộng.)
  • Un regard désenchanté: Cái nhìn thực tế, hoài nghi, không còn sự lãng mạn hay tin tưởng ngây thơ.
    • Elle observe le monde politique avec un regard désenchanté. ( ấy quan sát thế giới chính trị với một cái nhìn tỉnh ngộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Le désenchantement (Danh từ giống đực): Sự vỡ mộng, sự tỉnh ngộ; cảm giác thất vọng khi nhận ra thực tế không như mơ ước.
    • Le désenchantement des citoyens face à la politique est palpable. (Sự vỡ mộng của người dân trước chính trịrõ rệt.)
  • Enchanter (Ngoại động từ): Trái nghĩa. Có nghĩamê hoặc, làm say mê, hoặc (nghĩa ) bỏ bùa mê.
  • Désillusionner (Ngoại động từ): Từ gần nghĩa, chỉ làm tan vỡ ảo tưởng, làm thất vọng.
Từ đồng nghĩa
  • Décevoir: Làm thất vọng.
  • Désillusionner: Làm tan vỡ ảo tưởng.
  • Déçu (tính từ, trạng thái): Thất vọng, vỡ mộng.
Thành ngữ liên quan
  • Perdre ses illusions: Mất đi ảo tưởng (cụm từ diễn đạt kết quả của việc bị ).
    • Ce premier emploi lui a fait perdre ses illusions sur le monde du travail. (Công việc đầu tiên này đã làm ấy mất đi ảo tưởng về thế giới việc làm.)
ngoại động từ
  1. làm vỡ mộng, làm tỉnh ngộ
  2. (từ , nghĩa ) sự giải tà thuật