désoeuvré

tính từ
  1. công rồi nghề, ăn không ngồi rồi
danh từ giống đực
  1. người công rồi nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "désoeuvré"

désoeuvré
Un homme désoeuvré regarde par la fenêtre.