occupé

tính từ
  1. bận bịu
  2. có người ở, có người
    • Maison occupée
      nhà có người
    • Place occupée
      chỗ đã có người ngồi
  3. bị chiếm đóng
    • Zone occupée
      khu vực bị chiếm đóng
  4. (từ ; nghĩa ) bận lòng, bận tâm
    • Occupé de quelqu'un
      bận lòng ai, bận tâm đến ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "occupé"

occupé
La serveuse est occupée à prendre les commandes des clients.