désunir

ngoại động từ
  1. gây bất hòa, gây chia rẽ, chia tách
    • Désunir un ménage
      gây bất hòa trong một gia đình
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tách ra, tách rời
    • Désunir les planches d'une cloison
      tách rời các tấm vánmột bức vách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "désunir"