unir

ngoại động từ
  1. nối
    • Ligne aérienne qui unit deux continents
      đường hàng không nối hai lục địa
  2. hợp nhất
    • Unir deux provinces
      hợp nhất hai tỉnh
  3. gắn bó, đoàn kết
    • Unir deux existences
      gắn bó hai cuộc đời
  4. cho kết hôn
    • Unir deux jeunes gens
      cho đôi thanh niên kết hôn
  5. kết hợp
    • Unir le talent à la vertu
      kết hợp tài với đức
  6. (kỹ thuật) làm cho bằng phẳng
    • Unir une planche
      làm cho tấm ván bằng phẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống