dũi

  1. Poke (snout...), grout
    • Cá chép quen dũi bùn tìm mồi
      Carps usually poke their mouths into mud in search for food

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dũi
Con lợn đang dũi đất tìm củ.