dạy kê

  1. Teach a hight class (than the one is qualified for)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dạy kê"

dạy kê
Thầy giáo tiểu học được cử đi dạy kê cho một lớp đầu cấp hai vì trường thiếu giáo viên.