dẽ

dẽ

Trên bãi bồi, chúng tôi thấy một con chim dẽ đang kiếm ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chắc, nén chặt (thường nói về đất): Chỉ trạng thái đất bị nén chặt, không còn tơi xốp, thường do tác độnghọc hoặc tưới nhiều nước.
    • Dễ tính, dễ chịu (trong phương ngữ, thường dùng "dẽ tính"): Chỉ tính cách dễ dãi, thoải mái, không khắt khe.
  2. Danh từ:

    • Chim dẽ: Tên gọi chung cho một số loài chim thuộc họ Scolopacidae, mỏ dài, chân cao, thường sốngvùng đầm lầy, bãi triều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mưa nhiều làm đất trong vườn trở nên rất dẽ. (Heavy rain made the soil in the garden very compact.)
    • Anh ấy người rất dẽ tính, ít khi cáu gắt. (He is a very easy-going person, rarely getting angry.)
  • Danh từ:

    • Trên bãi bồi, chúng tôi thấy một con chim dẽ đang kiếm ăn. (On the mudflat, we saw a curlew looking for food.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất dẽ chân": Đất bị nén chặt đến mức cứng lại.

    • Con đường đất sau trận mưa dài ngày đã dẽ chân lại. (The dirt road became hard-packed after days of rain.)
  • "Dẽ mặt" (phương ngữ): Có vẻ ngoài dễ thương, hiền lành.

    • Đứa bé trông rất dẽ mặt. (The child looks very sweet and gentle.)
Biến thể từ gần giống
  • Dẽ dàng (tính từ, phương ngữ): Dễ dàng, thuận lợi.

    • Công việc tiến triển một cách dẽ dàng. (The work progressed smoothly.)
  • Dẽ tính (tính từ): Dễ tính.

    • Ông chủ mới rất dẽ tính với nhân viên. (The new boss is very easy-going with the staff.)
Từ đồng nghĩa
  • Chặt (tính từ): Chắc, khít (về đất).
  • Dễ tính (tính từ): Dễ chịu, dễ dãi (về tính cách).
  • Chim choắt (danh từ): Một tên gọi khác cho các loài chim dẽ nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Tơi (tính từ): Xốp, rời rạc (về đất).
  • Khó tính (tính từ): Khắt khe, khó chịu (về tính cách).
Lưu ý
  • Nghĩa "dễ tính" của từ dẽ chủ yếu xuất hiện trong các cụm từ cố định như "dẽ tính" thường được coi phương ngữ.
  • Khi dùng với nghĩa danh từ chỉ loài chim, từ "dẽ" thường đi kèm với tên loài cụ thể ( dụ: dẽ giun, dẽ mỏ thìa).