dẽ

  1. Curlew (chim)
  2. Lumpy (nói về đất)
    • Tưới nhiều làm dẽ đất
      Overwatering makes the ground lumpy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

dẽ
Trên bãi bồi, chúng tôi thấy một con chim dẽ đang kiếm ăn.