dịp

Học thuật
Thân thiện
dịp

Nhân dịp sinh nhật, mẹ tặng em một con búp bê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời điểm thuận lợi, cơ hội: Chỉ một khoảnh khắc hoặc thời gian phù hợp, tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện một việc đó.
    • Thời gian gắn liền với một sự kiện, lễ kỷ niệm: Chỉ một khoảng thời gian cụ thể, thường lặp lại, liên quan đến một sự việc đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang chờ dịp thuận lợi để đầu . (Anh ấy đang chờ thời cơ thuận lợi để đầu .)
    • Nhân dịp năm mới, chúng tôi xin gửi lời chúc tốt đẹp nhất. (Nhân thời điểm năm mới, chúng tôi xin gửi lời chúc tốt đẹp nhất.)
    • Vào dịp lễ Quốc khánh, đường phố trang hoàng rực rỡ. (Vào thời gian lễ Quốc khánh, đường phố trang hoàng rực rỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gặp dịp": gặp được cơ hội, thời cơ thuận lợi.
    • khoác lác gặp dịp. ( nói khoác khi gặp được cơ hội.)
  • "thừa dịp": lợi dụng ngay cơ hội, thời cơ.
    • Thừa dịp đối phương sơ hở, ta tấn công. (Lợi dụng ngay lúc đối phương sơ hở, ta tấn công.)
  • "lỡ dịp": bỏ lỡ, mất đi cơ hội.
    • Tiếc quá, tôi đã lỡ dịp gặp mặt ông ấy. (Tiếc quá, tôi đã bỏ lỡ cơ hội gặp mặt ông ấy.)
  • "nhân dịp": nhân thể, nhân tiện (thường dùng để mở đầu cho một hành động nhân một sự kiện nào đó).
    • Nhân dịp sinh nhật, tôi mời mọi người đến dự tiệc. (Nhân tiện sinh nhật, tôi mời mọi người đến dự tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhịp (danh từ): (phương ngữ, nghĩa cổ) Cách phát âm khác của "dịp" trong một số ngữ cảnh, chỉ nhịp điệu, sự đều đặn.
    • Dịp đàn (có thể hiểu nhịp đàn).
  • Cơ hội (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi.
  • Thời cơ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ thời điểm thích hợp để hành động.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ hội: Thời điểm hoặc tình huống thuận tiện để làm điều .
  • Thời cơ: Thời điểm tốt nhất để tiến hành một việc, thường mang tính quyết định.
  • Lúc: Khoảng thời gian ngắn (nhưng ít nhấn mạnh tính thuận lợi như "dịp").
Các cụm từ liên quan
  • Dịp may: Cơ hội tốt, vận may.
    • Đây một dịp may hiếm . (Đây một cơ hội tốt hiếm .)
  • Dịp Tết: Thời gian xung quanh ngày Tết Nguyên đán.
    • Dịp Tết, mọi người sum họp gia đình. (Thời gian Tết, mọi người sum họp gia đình.)
  • Đúng dịp: Vừa kịp lúc, vừa đúng thời điểm.
    • Anh đến đúng dịp quá! (Anh đến vừa đúng lúc quá!)
Thành ngữ liên quan
  • "Nói khoác gặp dịp" (Thành ngữ): Chỉ những kẻ hay nói khoác, khi gặp cơ hội lại càng khoác lác thêm.
  • "Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc": (Trích thơ Mỡ) Lợi dụng cơ hội để lừa gạt, dẫn dắt người khác vào bẫy.
dịp

Nhân dịp sinh nhật, mẹ tặng em một con búp bê.

  1. 1 dt. 1. Lúc thuận lợi cho việc : Nói khoác gặp dịp (tng); Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (-mỡ) 2. Thời gian gắn với sự việc: Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu; Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.
  2. 2 dt. (cn. nhịp) 1. Nói các âm thanh mạnh nối tiếp nhau đều đặn: Dịp đàn; Đánh dịp 2. Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn: Dịp múa.
  3. dt. x. Dịp cầu: Cầu bao nhiêu dịp, em sầu bấy nhiều (cd).