dam

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):
    • Con cua đồng: "dam" từ địa phương chỉ loài cua nhỏ sốngruộng lúa, thường được dùng trong ẩm thực hoặc làm mồi câu.
    • Trò chơi đền : "dam" cũng chỉ hành động trả tiền hoặc vật cho người thắng trong một trò chơi, thường cược hoặc đánh bạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ chỉ con cua đồng:

    • Mùa gặt, người dân quê tôi thường bắt dam để nấu canh. (Vào mùa thu hoạch lúa, bà con nông thôn hay bắt cua đồng để nấu canh chua.)
    • Con dam nhỏ nhưng thịt rất ngọt. (Loài cua này tuy kích thước nhưng thịt vị ngọt tự nhiên.)
  • Danh từ chỉ trò chơi đền :

    • Chơi bài ăn dam, ai thua phải trả tiền cho người thắng. (Trong trò chơi bài quy định đền , người thua phải thanh toán cho người thắng cuộc.)
    • Dam một hình thức giải trí phổ biếnvùng nông thôn. (Việc đền khi thua cuộc một cách chơi phổ biến tại các làng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dam đồng": cụm từ chỉ cua đồng nói chung, thường dùng trong văn nói.

    • Dam đồng béo mập sau mưa. (Những con cua đồng trở nên mập mạp sau các trận mưa.)
  • "dam chơi": hành động tham gia trò chơi đền .

    • Anh em rủ nhau dam chơi mỗi tối. (Bạn rủ nhau tham gia trò chơi đền vào buổi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Cua (danh từ): động vật giáp xác, sống dưới nướcnghĩa rộng hơn dam.

    • Cua biển to hơn dam đồng. (Cua biển kích thước lớn hơn cua đồng.)
  • Đền (động từ): trả lại, bồi thườngliên quan đến nghĩa "dam" trong trò chơi.

    • Thua phải đền cho người thắng. (Người thua có nghĩa vụ trả tiền cho người thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cua đồng (danh từ): loài cua sốngruộngđồng nghĩa với "dam" trong nghĩa con vật.
  • Bồi thường (động từ): trả lại để đắpgần nghĩa với "dam" trong ngữ cảnh trò chơi.
Thành ngữ liên quan
  • "Dam như cỏ": (phương ngữ) chỉ sự dồi dào, nhiềukể, thường nói về cua đồng.
    • Mùa này dam như cỏ, bắt không hết. (Mùa này cua đồng xuất hiện rất nhiều, không thể bắt hết.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dam"

dam
Trẻ con bắt được mấy con dam ngoài ruộng.