dam

/dæm/
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tội đời đời sẽ không trông thấy Chúa
  2. (từ , nghĩa ) sự thiệt thòi
    • au dam de; au grand dam
      thiệt thòi cho (ai)
    • Dans, dent, dame

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "dam"