dam

/dæm/
danh từ
  1. (động vật học) vật mẹ

Idioms

  • the devil and his dam
    ma quỷ
danh từ
  1. đập (ngăn nước)
  2. nước ngăn lại, bể nước
ngoại động từ
  1. xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập
  2. (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại
    • to dam up one's emotion
      kiềm chế nỗi xúc động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dam
A beaver builds a dam across a small stream.