damper

/'dæmpə/
danh từ
  1. người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng
    • to cast a damper on a party
      làm cho buổi liên hoan mất vui, giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan
  2. (âm nhạc) cái giảm âm; cái chặn tiếng (đàn pianô)
  3. máy thấm ướt tem (để dán)
  4. (kỹ thuật); (vật ) bộ giảm âm, bộ giảm xóc, cái chống rung, cái tắt dao động; van khói kiểu lá chắn; mắt gió
  5. (Uc) bánh không ủ men nướng dưới tro

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "damper"

Từ có nhắc đến "damper"

damper
The heavy rain put a damper on our picnic plans.