tamper

/'tæmpə/
danh từ
  1. người đầm (đất)
  2. cái đầm (để đầm đất)
nội động từ (+ with)
  1. vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
    • to tamper with the cash
      lục lọi tủ tiền
  2. mua chuộc, đút lót
    • to tamper with someone
      mua chuộc ai
  3. giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)
    • to tamper with a document
      làm giả tài liệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tamper"

tamper
A gardener uses a tamper to compact soil around a new plant.