darning

/'dɑ:niɳ/
Học thuật
Thân thiện
darning

She is darning a sock by the window.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự mạng, sự (quần áo): Hành động sửa chữa một lỗ thủng trên vải (thường quần áo, vớ/tất) bằng cách dệt các sợi chỉ qua lại để tạo thành một mảnh vải mới che phủ lỗ hổng.
    • Vật được mạng, chỗ : Phần vải đã được sửa chữa bằng kỹ thuật darning.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was skilled at darning and could fix any sock. ( ấy rất giỏi mạng có thể sửa bất kỳ chiếc tất nào.)
    • The darning on the elbow of his sweater was almost invisible. (Đường mạng trên khuỷu tay áo len của anh ấy gần như không thể nhìn thấy.)
    • My grandmother taught me the art of darning. ( tôi đã dạy tôi nghệ thuật mạng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Invisible darning": Kỹ thuật mạng tinh xảo sao cho đường hòa lẫn với vải gốc khó nhận ra.
    • The restoration of the antique tapestry required invisible darning. (Việc phục hồi tấm thảm cổ đòi hỏi kỹ thuật mạng tàng hình.)
Biến thể từ gần giống
  • To darn (động từ): mạng, .
    • She darned the hole in the sock. ( ấy đã mạng lỗ thủng trên chiếc tất.)
  • Darn (danh từ): vết mạng, chỗ .
    • There's a neat darn on the knee of his trousers. ( một đường mạng gọn gàng trên đầu gối quần của anh ta.)
  • Darner (danh từ): người mạng ; cái dùi để mạng.
  • Darning needle (danh từ): kim khâu len, kim mạng (thường to mắt kim lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Mending: sự sửa chữa, vá víu (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả darning).
  • Patching: sự bằng miếng .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "darning" đây danh từ. Hành động được mô tả bằng động từ "to darn".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "darning" một cách đặc thù.)

darning

She is darning a sock by the window.

danh từ
  1. sự mạng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "darning"