dasheen

Học thuật
Thân thiện
dasheen

A farmer harvests dasheen from a lush field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoai sọ, khoai nước: Một loại cây nhiệt đới củ chứa nhiều tinh bột, được trồng để lấy củ ăn được. của to bóng, đôi khi được trồng làm cây cảnhvùng ôn đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dasheen is a staple food in many tropical regions. (Khoai sọ lương thực chínhnhiều vùng nhiệt đới.)
    • The farmer harvested a basket of dasheen from his field. (Người nông dân thu hoạch một giỏ khoai nước từ cánh đồng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dasheen root": củ khoai sọ.
    • The recipe calls for peeled and boiled dasheen root. (Công thức yêu cầu củ khoai sọ đã gọt vỏ luộc chín.)
Biến thể từ gần giống
  • Taro: Tên gọi phổ biến khác cho cùng một loại cây (Colocasia esculenta).
  • Eddoe: Một loại khoai sọ kích thước nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Khoai sọ
  • Khoai nước
  • Củ sọ
dasheen

A farmer harvests dasheen from a lush field.

Noun
  1. (thực vật) loại khoai sọ, khoai nước