datif

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tặng cách
tính từ
  1. (luật học, pháp lý) được chỉ định (không phải do luật pháp quy định)
    • Tuteur datif
      người làm giám hộ chỉ định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "datif"

Từ có nhắc đến "datif"

datif
Le professeur explique le datif à ses élèves.