datif

Học thuật
Thân thiện
datif

Le professeur explique le datif à ses élèves.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ học) Tặng cách: Một cách (cas) trong ngữ pháp tiếng Latinh một số ngôn ngữ khác, chủ yếu dùng để chỉ người hoặc vật nhận được một thứ đó (đối tượng gián tiếp). Trong tiếng Pháp, chức năng này thường được thể hiện bằng giới từ "à".
  2. Tính từ:

    • (Luật học, pháp lý) Được chỉ định (không phải do luật pháp quy định): Dùng để mô tả một người được chỉ định vào một vị trí (như giám hộ, người quản lý) bởi một thẩm phán hoặc tòa án, thay vì được chỉ định trực tiếp bởi luật pháp hoặc theo di chúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • En latin, le mot "puero" est au datif. (Trong tiếng Latinh, từ "puero" ở tặng cách.)
    • Le datif est l'un des six cas de la déclinaison latine. (Tặng cáchmột trong sáu cách của biến cách tiếng Latinh.)
  • Tính từ:

    • Le juge a nommé un tuteur datif pour l'enfant. (Thẩm phán đã chỉ định một người giám hộ được chỉ định cho đứa trẻ.)
    • Un curateur datif a été désigné pour gérer les biens. (Một người quảnđược chỉ định đã được bổ nhiệm để quảntài sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cas datif": Cách tặng. Cụm từ này thường được dùng để làm ý nghĩa ngữ pháp.
    • Le pronom "lui" peut marquer le cas datif en français moderne. (Đại từ "lui" có thể đánh dấu cách tặng trong tiếng Pháp hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Dativement (trạng từ): Một cách được chỉ định (theo nghĩa pháp lý).
    • Il a été nommé dativement. (Ông ấy đã được bổ nhiệm một cách được chỉ định.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: (Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Việt cho thuật ngữ ngữ pháp này. Có thể giải thích là "cách chỉ đối tượng gián tiếp").
  • Tính từ: Désigné (được chỉ định), nommé (được bổ nhiệm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho từ này danh từ/tính từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ này.)

datif

Le professeur explique le datif à ses élèves.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tặng cách
tính từ
  1. (luật học, pháp lý) được chỉ định (không phải do luật pháp quy định)
    • Tuteur datif
      người làm giám hộ chỉ định

Từ chứa "datif"

Từ có nhắc đến "datif"