dealt

/di:l/
danh từ
  1. gỗ tùng, gỗ thông
  2. tấm ván cây
  3. số lượng
    • a great deal of
      rất nhiều
    • a good deal of money
      khá nhiều tiền
    • a good deal better
      tố hơn nhiều
  4. sự chia bài, lượt chia bài, ván bài
    • it's your deal
      đến lượt anh chia
  5. (thực vật học) sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương
    • to do (make) a deal with somebody
      giao dịch mua bán với ai
  6. cách đối xử; sự đối đãi
    • a square deal
      cách đối xử thẳng thắn

Idioms

  • New Deal
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru--ven năm 1932)
ngoại động từ
  1. ((thường) + out) phân phát, phân phối
    • to deal out gifts
      phân phát quà tặng
  2. chia (bài)
  3. ban cho
    • to deal someone happiness
      ban cho ai hạnh phúc
  4. giáng cho, nện cho (một đòn...)

Idioms

  • to deal a blow at somebody
  • to deal somebody a blow
    giáng cho ai một đòn
nội động từ
  1. giao du với, quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với
    • to refuse to deal with somebody
      không giao thiệp với ai, không đi lại chơi bời với ai
  2. (thương nghiệp) giao dịch buôn bán với
  3. (+ in) buôn bán
    • to deal in rice
      buôn gạo
  4. chia bài
  5. giải quyết; đối phó
    • to deal with a problem
      giải quyết một vấn đề
    • a difficult matter to deal with
      một vấn đề khó giải quyết
    • to deal with an attack
      đối phó với một cuộc tấn công
  6. đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử
    • to deal generously with (by) somebody
      đối xử rộng rãi với ai
    • to deal cruelly with (by) somebody
      đối xử tàn ác với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dealt"

dealt
A dealer dealt the cards to the players around the table.