debilitation

/di,bili'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
debilitation

The illness caused a long period of debilitation for the patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm suy yếu, sự làm suy nhược: Trạng thái hoặc quá trình khiến một người hoặc một thứ đó trở nên yếu ớt về thể chất hoặc tinh thần, mất đi sức mạnh hoặc năng lượng vốn .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The long illness led to the debilitation of his body. (Căn bệnh kéo dài đã dẫn đến sự suy nhược cơ thể của anh ấy.)
    • Mental debilitation can be just as serious as physical weakness. (Sự suy nhược tinh thần có thể nghiêm trọng không kém sự yếu đuối về thể chất.)
    • The debilitation of the economy was caused by years of poor management. (Sự suy yếu của nền kinh tế do nhiều năm quản lý kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Progressive debilitation": Sự suy nhược tiến triển, thường dùng trong y học để mô tả tình trạng sức khỏe ngày càng xấu đi.
    • The disease is characterized by progressive debilitation. (Căn bệnh được đặc trưng bởi sự suy nhược tiến triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Debilitate (động từ): Làm suy yếu, làm suy nhược.
    • The fever debilitated him for weeks. (Cơn sốt đã làm anh ấy suy nhược trong nhiều tuần.)
  • Debilitated (tính từ): Bị suy nhược, kiệt sức.
    • The debilitated patient needed constant care. (Bệnh nhân bị suy nhược cần được chăm sóc liên tục.)
  • Debilitating (tính từ): Gây suy nhược.
    • She suffers from a debilitating chronic pain. ( ấy bị một cơn đau mãn tính gây suy nhược.)
Từ đồng nghĩa
  • Weakening: Sự làm yếu đi.
  • Enervation: Sự làm kiệt sức, sự suy nhược.
  • Sapping: Sự rút dần sức lực.
  • Attenuation: Sự làm giảm sút, sự suy yếu (thường dùng cho cường độ hoặc lực).
Từ trái nghĩa
  • Strengthening: Sự tăng cường, sự củng cố.
  • Invigoration: Sự tiếp thêm sinh lực, sự làm khỏe mạnh.
  • Fortification: Sự làm cho vững chắc, sự tăng cường sức mạnh.
debilitation

The illness caused a long period of debilitation for the patient.

danh từ
  1. sự làm yếu sức, sự làm suy nhược