exhaustion

/ig'zɔ:stʃn/
danh từ
  1. (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
  2. sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết
  3. tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
  4. tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu
  5. (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp
  6. sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "exhaustion"

Từ có nhắc đến "exhaustion"

exhaustion
She felt complete exhaustion after the long hike.