decadence

/'dekədəns/ Cách viết khác : (decadency) /'dekədənsi/
danh từ
  1. sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn
  2. thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "decadence"

decadence
The old mansion's decor was a symbol of pure decadence.