deciduous

/di'sidjuəs/
tính từ
  1. (động vật học) rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...)
  2. (động vật học) rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...)
  3. (thực vật học) sớm rụng
  4. phù du, tạm thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

deciduous
The deciduous tree in the park has lost all its leaves for the winter.