shed

/ʃed/
danh từ
  1. lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ)
  2. chuồng (trâu, , ngựa)
ngoại động từ shed
  1. rụng (...), lột (da...)
    • tree sheds leaves
      cây rụng
    • snake sheds skin
      rắn lột da
    • stag sheds horn
      hươu rụng sừng
  2. bỏ rơi, để rơi
    • to shed one's colleagues
      bỏ rơi đồng nghiệp
    • to shed tears
      rơi lệ
    • to shed one's blood for one's country
      đổ máu đất nước
  3. tung ra, toả ra
    • to shed perfume
      toả hương thơm
    • lamp sheds light
      ngọn đèn toả ánh sáng
    • to shed love
      toả tình thương yêu
nội động từ
  1. rụng (...), lột (rắn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

shed
The dog sheds its fur on the living room rug.