declaratory

/di'klærətəri/
Học thuật
Thân thiện
declaratory

The judge issued a declaratory ruling from the bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mang tính tuyên bố, khai báo: Dùng để mô tả một hành động, tuyên bố, hoặc văn bản mục đích chính công bố, khẳng định hoặc giải thích một điều đó một cách chính thức rõ ràng.
    • Để giải thích, để làm : chức năng làm sáng tỏ một tình trạng, quyền lợi, hoặc ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government issued a declaratory statement on the new policy. (Chính phủ đã ra một tuyên bố mang tính công bố về chính sách mới.)
    • A declaratory judgment from the court clarified the legal rights of the parties. (Một phán quyết mang tính giải thích từ tòa án đã làm các quyền lợi pháp của các bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong pháp : "Declaratory" thường xuất hiện trong các thuật ngữ pháp để chỉ các phán quyết hoặc văn bản nhằm xác định quyền nghĩa vụ không yêu cầu một hành động cụ thể nào.
    • The company sought a declaratory ruling to avoid future disputes. (Công ty tìm kiếm một phán quyết mang tính xác nhận để tránh các tranh chấp trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Declare (động từ): tuyên bố, công bố.
  • Declaration (danh từ): lời tuyên bố, bản tuyên ngôn.
  • Declarative (tính từ): mang tính khai báo, tuyên bố (thường có thể dùng thay thế cho "declaratory" trong nhiều ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Explanatory: mang tính giải thích.
  • Assertive: mang tính khẳng định.
  • Proclamatory: mang tính công bố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "declaratory". Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ gốc "declare").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "declaratory").

declaratory

The judge issued a declaratory ruling from the bench.

tính từ
  1. (như) declarative
  2. để giải thích

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "declaratory"