declarative

/di'klæretiv/
Học thuật
Thân thiện
declarative

A student writes a declarative sentence on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để tuyên bố, tính chất tuyên bố: Dùng để mô tả một câu nói hoặc hành động nhằm công bố, khẳng định một thông tin một cách rõ ràng trực tiếp.
    • (Ngôn ngữ học) Tường thuật: Chỉ một kiểu câu dùng để trình bày một sự việc, thông tin hoặc phát biểu một sự thật, trái ngược với câu nghi vấn hay cầu khiến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He made a declarative statement about the company's future. (Anh ấy đưa ra một tuyên bố rõ ràng về tương lai của công ty.)
    • In English, "The sky is blue" is a declarative sentence. (Trong tiếng Anh, "Bầu trời màu xanh" một câu tường thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Declarative mood: (Ngôn ngữ học) Thức tường thuật, thức trần thuật. Đây dạng thức ngữ pháp cơ bản của động từ dùng để phát biểu sự thật hoặc đưa ra thông tin.

    • The declarative mood is the most commonly used verb form. (Thức tường thuật dạng thức động từ được sử dụng phổ biến nhất.)
  • Declarative knowledge: (Triết học/Tâm lý học) Kiến thức khai báo, chỉ kiến thức về các sự kiện thông tin có thể được tuyên bố một cách ý thức.

    • Knowing that Paris is the capital of France is declarative knowledge. (Biết rằng Paris thủ đô của Pháp kiến thức khai báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Declare (động từ): tuyên bố, công bố.

    • The government declared a state of emergency. (Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.)
  • Declaration (danh từ): lời tuyên bố, bản tuyên ngôn.

    • The Declaration of Independence is a historic document. (Bản Tuyên ngôn Độc lập một văn kiện lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
  • Assertive: quả quyết, khẳng định.
  • Affirmative: khẳng định, xác nhận.
  • Indicative (trong ngữ pháp): chỉ thực (thức), tường thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "declare").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "declarative").

declarative

A student writes a declarative sentence on the chalkboard.

tính từ
  1. để tuyên bố
  2. (ngôn ngữ học) tường thuật (câu...)