decomposable

/,di:kəm'pouzəbl/
Học thuật
Thân thiện
decomposable

A scientist places a decomposable material into a compost bin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phân tích được: Chỉ một chất hoặc vật thể có thể được tách ra thành các phần, thành phần hoặc yếu tố cơ bản hơn của .
    • Có thể phân hủy được: Chỉ vật chất hữu cơ khả năng bị phân thành các chất đơn giản hơn thông qua các quá trình tự nhiên như thối rữa, mục nát hoặc các phản ứng hóa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Plastic is not easily decomposable, which is a major environmental problem. (Nhựa không dễ phân hủy, đây một vấn đề môi trường lớn.)
    • This complex mathematical function is decomposable into simpler parts. (Hàm toán học phức tạp này có thể phân tích được thành các phần đơn giản hơn.)
    • Leaves and food scraps are decomposable materials for compost. ( cây thức ăn thừa những vật liệu có thể phân hủy được để làm phân trộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học máy tính: Một bài toán hoặc cấu trúc dữ liệu được gọi là "decomposable" nếu có thể được chia nhỏ thành các bài toán con độc lập hoặc đơn giản hơn để giải quyết.
    • The algorithm works efficiently because the problem is decomposable. (Thuật toán hoạt động hiệu quả bài toán có thể phân tích được.)
Biến thể từ gần giống
  • Decompose (động từ): Phân hủy, phân tích.
    • Bacteria help decompose organic waste. (Vi khuẩn giúp phân hủy chất thải hữu cơ.)
  • Decomposition (danh từ): Sự phân hủy, sự phân tích.
    • The decomposition of the body was slowed by the cold temperature. (Sự phân hủy của cơ thể bị chậm lại do nhiệt độ thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Biodegradable: Có thể phân hủy sinh học (thường dùng trong ngữ cảnh môi trường).
  • Analyzable: Có thể phân tích được.
  • Separable: Có thể tách rời, có thể chia tách.
Từ trái nghĩa
  • Indecomposable: Không thể phân tích/ phân hủy được.
  • Non-biodegradable: Không thể phân hủy sinh học.
  • Permanent: Vĩnh cửu, lâu dài (không bị phân hủy).
decomposable

A scientist places a decomposable material into a compost bin.

tính từ
  1. (vật ); (hoá học) có thể phân tích được; có thể phân huỷ được, có thể phân ly được, có thể phân huỷ được
  2. có thể thối nát được, có thể mục rữa được

Từ tương tự