deduce
/di'dju:s/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Suy ra, luận ra: Rút ra một kết luận hoặc một sự thật mới từ những thông tin hoặc bằng chứng đã có sẵn, thông qua quá trình suy nghĩ logic.
- Suy diễn: Đi đến một kết luận dựa trên các nguyên tắc chung hoặc tiền đề đã biết.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- From the muddy footprints and the open window, the detective deduced that the intruder had entered from the garden. (Từ những dấu chân bùn và cửa sổ mở, viên thám tử suy ra rằng kẻ đột nhập đã vào từ khu vườn.)
- If A = B and B = C, we can deduce that A = C. (Nếu A = B và B = C, chúng ta có thể suy luận ra rằng A = C.)
- She deduced his nervousness from the way he kept tapping his fingers. (Cô ấy luận ra sự căng thẳng của anh ta từ cách anh ta liên tục gõ ngón tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To deduce something from something": Suy ra điều gì từ điều gì.
- Much of our knowledge about ancient cultures is deduced from archaeological findings. (Phần lớn kiến thức của chúng ta về các nền văn hóa cổ đại được suy ra từ các phát hiện khảo cổ học.)
Biến thể và từ gần giống
- Deduction (danh từ): Sự suy luận; kết luận được suy ra; phép suy diễn.
- His conclusion was based on logical deduction. (Kết luận của anh ấy dựa trên suy luận logic.)
- Deductive (tính từ): (Thuộc về) suy diễn.
- Sherlock Holmes is famous for his deductive reasoning. (Sherlock Holmes nổi tiếng với khả năng lý luận suy diễn của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Infer: Suy ra, rút ra kết luận (thường từ bằng chứng gián tiếp hoặc ngụ ý).
- Conclude: Kết luận (sau khi đã xem xét mọi thông tin).
- Reason: Lý luận, suy xét một cách logic.
Từ trái nghĩa
- Induce: Quy nạp (đi từ các trường hợp cụ thể để đưa ra nguyên tắc chung).
- Assume: Giả định, cho rằng (mà không cần bằng chứng rõ ràng).
ngoại động từ
- suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn
- vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)