deep-laid

/'di:p'leid/
Học thuật
Thân thiện
deep-laid

The conspirators discussed their deep-laid scheme in the dimly lit room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được chuẩn bị chu đáo bí mật (thường dùng cho kế hoạch): Chỉ một kế hoạch hoặc âm mưu được suy tính kỹ lưỡng, sắp đặt cẩn thận được giữ bí mật trong một thời gian dài trước khi thực hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police uncovered a deep-laid plot to overthrow the government. (Cảnh sát đã phát hiện ra một âm mưu được sắp đặt kỹ lưỡng nhằm lật đổ chính phủ.)
    • Her success was not accidental; it was the result of a deep-laid strategy. (Thành công của ấy không phải tình cờ; đó kết quả của một chiến lược được chuẩn bị chu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deep-laid scheme": kế hoạch/mưu đồ được sắp đặt kỹ càng.

    • The novel revolves around the hero foiling the villain's deep-laid scheme. (Cuốn tiểu thuyết xoay quanh việc người anh hùng làm thất bại mưu đồ được sắp đặt kỹ càng của kẻ phản diện.)
  • "deep-laid conspiracy": âm mưu được dàn dựng công phu.

    • Historians believe the assassination was part of a deep-laid conspiracy. (Các nhà sử học tin rằng vụ ám sát một phần của một âm mưu được dàn dựng công phu.)
Biến thể từ gần giống
  • Well-laid (adj): được sắp xếp/sắp đặt tốt (có thể không nhấn mạnh yếu tố bí mật lâu dài như "deep-laid").
  • Premeditated (adj): suy tính trước, cố ý (thường dùng cho tội phạm).
  • Elaborate (adj): công phu, tinh vi (mô tả sự phức tạp, chi tiết).
Từ đồng nghĩa
  • Carefully planned: được lên kế hoạch cẩn thận.
  • Secretly devised: được bí mật nghĩ ra/bày đặt.
  • Long-prepared: được chuẩn bị từ lâu.
Thành ngữ liên quan
  • A deep-laid trap: một cái bẫy được giăng sẵn công phu.
    • The detective walked right into the criminal's deep-laid trap. (Viên thám tử đã bước thẳng vào cái bẫy được giăng sẵn công phu của tên tội phạm.)
deep-laid

The conspirators discussed their deep-laid scheme in the dimly lit room.

tính từ
  1. được chuẩn bị chu đáo bí mật (kế hoạch)

Từ tương tự