defunct

/di'fʌɳkt/
tính từ
  1. chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa
danh từ
  1. the defunct người chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "defunct"

defunct
The old amusement park is now defunct and overgrown.