deify

/'di:ifai/
ngoại động từ
  1. phong thần, tôn làm thần
  2. tôn sùng (như thần thánh), sùng bái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

deify
The ancient people deify their wise king, building a statue in his honor.