dig

/dig/
danh từ
  1. sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất)
  2. sự thúc; thúc
    • to give someone a dig in the ribs
      thúc vào sườn ai
  3. sự chỉ trích cay độc
    • a dig at someone
      sự chỉ trích ai cay độc
  4. (khảo cổ học) (thông tục) sự khai quật
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sinh viên học gạo
ngoại động từ dug
  1. đào bới, xới, cuốc (đất...)
    • to dig a hole
      đào một cái lỗ
    • to dig potatoes
      bới khoai
  2. thúc, án sâu, thọc sâu
    • to dig a strick into the sand
      ấn sâu cái gậy xuống cát
    • to dig somebody in the ribs
      thúc vào sườn ai
  3. moi ra, tìm ra
    • to dig the truth out of somebody
      moi sự thật ở ai
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chú ý tới
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiểu
nội động từ
  1. đào bới, xới, cuốc
    • to dig for gold
      đào tìm vàng
  2. ((thường) + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu
    • to dig for information
      moi móc tin tức
    • to dig into an author
      nghiên cứu tìm tòi ở một tác giả
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học gạo

Idioms

  • to dig down
    đào (chân tường...) cho đổ xuống
  • to dig fỏ
    moi móc, tìm tòi
  • to dig from
    đào lên, moi lên
  • to dig in (into)
    thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm...)
  • to dig out
    đào ra, moi ra, khai quật; tìm ra
  • to dig up
    xới (đất); đào lên, bới lên (khoai...)
  • to dig a pit for someone
    (xem) pit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dig
She gave him a playful dig in the ribs with her elbow.