demeaning

Adjective
  1. làm nhục, làm xấu hổ, làm bẽ mặt, làm mất giá trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

demeaning
Playing a humbling game of golf, he felt a demeaning sense of his own shortcomings.