demotic

/di:'mɔtik/
tính từ
  1. thông dụng (chữ viết Ai-cập xưa)
  2. bình dân; (thuộc) dân chúng; (thuộc) quần chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "demotic"

Từ có nhắc đến "demotic"

demotic
A poet with a keen ear for demotic rhythms.