demulcent

/di'mʌlsənt/
tính từ
  1. (y học) làm dịu (viêm)
danh từ
  1. (y học) thuốc làm dịu (viêm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

demulcent
The pharmacist recommended a gentle demulcent for the baby's rash.