dentellière

Học thuật
Thân thiện
dentellière

Une dentellière travaille délicatement sur un métier à tisser.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Thợ làm ren (nữ): Người phụ nữ nghề nghiệp chuyên làm ren bằng tay hoặc sử dụng các công cụ thủ công.
    • Máy đăng ten: Một loại máy móc được sử dụng để sản xuất ren một cách công nghiệp.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) ren, liên quan đến ren: Dùng để mô tả những liên quan đến ngành sản xuất hoặc công nghiệp ren.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Ma grand-mère était une dentellière talentueuse. ( tôi từngmột thợ làm ren tài năng.)
    • Cette usine a installé une nouvelle dentellière automatique. (Nhà máy này vừa lắp đặt một máy đăng ten tự động mới.)
  • Tính từ:

    • Cette région est célèbre pour son industrie dentellière. (Vùng này nổi tiếng với ngành công nghiệp ren của mình.)
    • Un savoir-faire dentellière se transmet de génération en génération. (Một kỹ năng làm ren được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art dentellière": nghệ thuật làm ren, chỉ đến khía cạnh thủ công mỹ nghệ tinh xảo tính nghệ thuật cao của nghề ren.
    • L'art dentellière de la région est reconnu au patrimoine culturel. (Nghệ thuật làm ren của vùng được công nhậndi sản văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Dentelle (danh từ giống cái): ren, sản phẩm chính của nghề này.
    • Une nappe en dentelle. (Một tấm khăn trải bàn bằng ren.)
  • Dentellier (danh từ giống đực): thợ làm ren (nam). (Lưu ý: Từ này ít phổ biến hơn "dentellière" nghề này truyền thống do phụ nữ đảm nhiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ouvrière en dentelle (danh từ giống cái): công nhân nữ làm ren.
  • Faiseuse de dentelle (danh từ giống cái): người làm ren (nữ).
dentellière

Une dentellière travaille délicatement sur un métier à tisser.

tính từ
  1. xem dentelle
    • Industrie dentellière
      công nghiệp ren
danh từ giống cái
  1. thợ làm ren (nữ)
  2. máy đăng ten